ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hot money
Vốn chảy vào thị trường tài chính để tận dụng các lãi suất có lợi hoặc thay đổi tỷ giá hối đoái được mong đợi.
Capital that flows into financial markets to take advantage of favorable interest rates or expected exchange rate changes.
Các khoản đầu tư ngắn hạn được thực hiện để hưởng lợi từ biến động thị trường.
Short-term investments made to benefit from market fluctuations.
Quỹ được chuyển nhanh chóng giữa các quốc gia hoặc thị trường để tận dụng lãi suất cao hơn.
Funds that are quickly moved between countries or markets to take advantage of higher returns.