Bản dịch của từ Houdini trong tiếng Việt

Houdini

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Houdini(Noun)

hudˈini
hudˈini
01

Một ảo thuật gia đặc biệt nổi tiếng về khả năng thoát khỏi xiềng xích, còng tay, hộp kín hoặc những chỗ bị nhốt — tức là người chuyên biểu diễn các tiết mục thoát hiểm ngoạn mục.

A magician especially one known for their skill in escaping from restraints or confinement.

Ví dụ
02

Harry Houdini (1874–1926) là một ảo thuật gia người Mỹ nổi tiếng chuyên biểu diễn thoát khỏi xiềng xích, còng tay, áo khoác trói (straitjacket) và các tình huống bị giam giữ khác; ông được biết đến là bậc thầy về những màn tháo chạy ngoạn mục.

Harry Houdini 18741926 a US magician escapist and stunt performer noted for his feats of escape from chains handcuffs straitjackets etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh