Bản dịch của từ Housewife trong tiếng Việt

Housewife

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Housewife(Noun)

hˈaʊswˌɑɪf
hˈaʊswˌɑɪf
01

Một hộp/bao nhỏ đựng kim, chỉ và các vật dụng may vá nhỏ khác.

A small case for needles thread and other small sewing items.

缝纫盒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người phụ nữ đã kết hôn, công việc chính là chăm sóc gia đình: quản lý việc nhà, chăm sóc chồng con và lo các công việc nội trợ hàng ngày.

A married woman whose main occupation is caring for her family managing household affairs and doing housework.

家庭主妇

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Housewife (Noun)

SingularPlural

Housewife

Housewives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ