Bản dịch của từ Huddle trong tiếng Việt

Huddle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huddle(Noun)

hˈʌdl
hˈʌdl
01

Một nhóm chặt chẽ của người hoặc vật.

A close grouping of people or things.

Ví dụ

Dạng danh từ của Huddle (Noun)

SingularPlural

Huddle

Huddles

Huddle(Verb)

hˈʌdl
hˈʌdl
01

Có một cuộc thảo luận riêng tư; trao.

Have a private discussion confer.

Ví dụ
02

Cùng bên nhau; nép sát vào nhau.

Crowd together nestle closely.

Ví dụ
03

Xếp chồng lên nhau một cách lộn xộn.

Heap together in a disorderly manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Huddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Huddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Huddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Huddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Huddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Huddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ