Bản dịch của từ Huddle trong tiếng Việt
Huddle
NounVerb

Huddle (Noun)
hˈʌdl
hˈʌdl
Huddle (Verb)
hˈʌdl
hˈʌdl
01
Chất đống hoặc tụ lại một cách lộn xộn, xô bồ (dồn nhiều vật hay người vào với nhau không gọn gàng).
Heap together in a disorderly manner.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hội ý riêng tư, bàn bạc kín với vài người (thường là đứng gần nhau) để trao đổi ý kiến hoặc quyết định nhanh chóng.
Have a private discussion confer.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
