Bản dịch của từ Human-operated navigator trong tiếng Việt

Human-operated navigator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human-operated navigator(Noun)

hjˈuːmɐnˌɒpərˌeɪtɪd nˈævɪɡˌeɪtɐ
ˈhjuməˈnɑpɝˌeɪtɪd ˈnævəˌɡeɪtɝ
01

Một người dẫn dắt hoặc điều hướng, đặc biệt là bằng cách thủ công.

An individual who navigates or guides particularly in a manual way

Ví dụ
02

Một thiết bị hỗ trợ việc định vị do con người điều khiển.

A device that assists in navigation operated by a human

Ví dụ
03

Một công cụ hoặc hệ thống giúp xác định vị trí hoặc lộ trình của tàu thuyền hoặc phương tiện.

A tool or system that aids in determining the position or course of a vessel or vehicle

Ví dụ