Anh - Việt
human papillomavirus test
Noun
human papillomavirus test (Noun)
/hjˈumən pˌæpələpəwˈɛləs tˈɛst/
/hjˈumən pˌæpələpəwˈɛləs tˈɛst/
AI
Ví dụ
Các bệnh viện cung cấp xét nghiệm vi rút u nhú người miễn phí cho ung thư cổ tử cung.Hospitals provide free human papillomavirus tests for cervical cancer.
Nhiều học sinh không làm xét nghiệm vi rút u nhú người vì thiếu thông tin.Many students do not take the human papillomavirus test due to lack of information.
Nghĩa 02
Phương pháp sàng lọc để xác định những cá nhân có nguy cơ đối với các bệnh liên quan đến HPV.
A screening method for identifying individuals at risk of HPV-related diseases.
Ví dụ
John đã làm xét nghiệm virus gây u nhú ở người tại New York.John had a human papillomavirus test in New York.
Họ không sắp xếp làm xét nghiệm virus gây u nhú ở người.They did not schedule a human papillomavirus test.
Ví dụ
Bác sĩ khuyên cô Li làm xét nghiệm vi-rút u nhú người.The doctor recommended Mrs. Li take a human papillomavirus test.
Cô ấy không làm xét nghiệm vi-rút u nhú người vì không có triệu chứng.She did not take a human papillomavirus test because she had no symptoms.