Bản dịch của từ Human rights trong tiếng Việt

Human rights

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human rights(Noun)

hjˈumn ɹaɪts
hjˈumn ɹaɪts
01

Những quyền và tự do cơ bản mà mọi con người đều được hưởng chỉ vì họ là con người, như quyền sống, quyền tự do, quyền không bị tra tấn, quyền được xét xử công bằng và quyền tự do ngôn luận.

Fundamental rights and freedoms to which all humans are entitled.

每个人都应享有的基本权利和自由。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Human rights(Idiom)

ˈhju.mənˈraɪts
ˈhju.mənˈraɪts
01

Tập hợp những quyền cơ bản được coi là thuộc về mọi người, ví dụ quyền được sống, quyền tự do, quyền suy nghĩ và bày tỏ ý kiến, và quyền được bình đẳng trước pháp luật.

A set of rights considered by many people to belong to everyone such as the right to life and liberty freedom of thought and expression and equality before the law.

一套被认为属于每个人的权利,如生命权、自由与表达权以及法律前的平等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh