Bản dịch của từ Hyperemia trong tiếng Việt

Hyperemia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperemia(Noun)

hˌaɪpərˈiːmiə
ˌhaɪpɝˈimiə
01

Sự tăng cao khối lượng máu trong một phần của cơ thể thường là do sự giãn nở của các mạch máu.

An increase in the volume of blood in a part of the body typically due to dilation of blood vessels

Ví dụ
02

Sự hồng ban hoặc đỏ da do lưu lượng máu tăng lên

The flushing or reddening of the skin due to increased blood flow

Ví dụ
03

Một tình trạng được đặc trưng bởi sự thừa máu.

A condition characterized by an excess of blood

Ví dụ