Bản dịch của từ Hyperuricemia trong tiếng Việt

Hyperuricemia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperuricemia(Noun)

hˌaɪpərjˈʊrɪsˌiːmiə
ˌhaɪpɝˌjʊrɪˈsimiə
01

Điều này có thể dẫn đến sự hình thành các tinh thể urat, gây ra bệnh gút.

It can lead to the formation of urate crystals which may cause gout

Ví dụ
02

Tăng uric trong máu thường liên quan đến một số thói quen ăn uống và rối loạn chuyển hóa.

Hyperuricemia is often associated with certain dietary habits and metabolic disorders

Ví dụ
03

Một tình trạng có đặc trưng là lượng axit uric trong máu cao.

A condition characterized by excess uric acid in the blood

Ví dụ