Bản dịch của từ Hypocoristic trong tiếng Việt

Hypocoristic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypocoristic (Adjective)

haɪpəkoʊɹˈɪstɪk
haɪpəkoʊɹˈɪstɪk
01

Liên quan đến cách nói chuyện với trẻ sơ sinh hoặc lời nói ngọt ngào, dễ thương thường dùng với em bé (giọng điệu, từ ngữ đơn giản, dịu dàng).

Relating to baby talk.

Ví dụ
02

Thuộc về tên gọi thân mật; dùng để chỉ các biệt danh hoặc tên gọi rút gọn biểu thị sự thân thiết với người đó.

Relating to a nickname usually indicating intimacy with the person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hypocoristic (Noun)

haɪpəkoʊɹˈɪstɪk
haɪpəkoʊɹˈɪstɪk
01

Một biệt danh thân mật, thường được tạo bằng cách rút gọn hoặc thay đổi tên đầy đủ để gọi thân mật hơn (ví dụ: "An" từ "Anh" hay "Mỹ" từ "Mỹ Linh").

A nickname especially one indicating intimacy and formed through a shortening of the original name.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh