Anh - Việt

Bản dịch của từ Hypothecate trong tiếng Việt

hypothecate

Verb

hypothecate (Verb)

/hɑɪpˈɑɵəkˌeit/
/hɑɪpˈɑɵəkˌeit/
AI

Nghĩa 01

Cam kết hoặc thế chấp tài sản/tiền bạc theo luật cho một mục đích cụ thể (ví dụ: dùng tài sản làm đảm bảo cho khoản vay hoặc dành tiền cho mục đích đã định).

Pledge (money) by law to a specific purpose.

Ví dụ
Chính phủ quyết định thế chấp quỹ cho các chương trình giáo dục.The government decided to hypothecate funds for education programs.
Tổ chức từ thiện thế chấp các khoản quyên góp để xây dựng nhà ẩn náu cho người vô gia cư.The charity organization hypothecated donations for building shelters for the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh