hypothesizes
hypothesizes (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Đưa ra phỏng đoán có căn cứ dựa trên thông tin ban đầu.
To make an educated guess based on initial information
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hypothesizes (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | hypothesize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | hypothesized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | hypothesized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | hypothesizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | hypothesizing |
hypothesizes (Noun)
Nghĩa 01
Một giả định được đưa ra để lập luận hoặc điều tra.
An assumption made for the sake of argument or investigation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một khuôn khổ lý thuyết hoặc ý tưởng đang chờ được điều tra thêm.
A theoretical framework or idea awaiting further investigation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một mệnh đề hoặc một tập hợp các mệnh đề được đưa ra như một lời giải thích cho sự xuất hiện của một nhóm hiện tượng cụ thể.
A proposition or set of propositions set forth as an explanation for the occurrence of some specified group of phenomena
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "hypothesizes" là động từ số nhiều của "hypothesize", có nghĩa là đưa ra giả thuyết hoặc lý thuyết tạm thời để giải thích một hiện tượng. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ đối với từ này, cả hai đều sử dụng "hypothesize". Phát âm của từ này là /haɪˈpɒθ.ə.saɪz/ trong tiếng Anh Anh và /haɪˈpɑː.θə.saɪz/ trong tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong văn cảnh học thuật, "hypothesize" thường được dùng ở hình thức túc từ tường minh hơn trong các tài liệu nghiên cứu.