Bản dịch của từ Imaging sensors trong tiếng Việt

Imaging sensors

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imaging sensors(Noun)

ˈɪmɪdʒɪŋ sˈɛnsəz
ˈɪmɪdʒɪŋ ˈsɛnsɝz
01

Các thiết bị chuyển đổi ánh sáng hoặc các dạng bức xạ điện từ khác thành tín hiệu điện để chụp hình

Devices that convert light or other electromagnetic radiation into electronic signals for the purpose of capturing images.

这些设备的作用是将光线或其他电磁辐射转换成电子信号,以便成像。

Ví dụ
02

Các thành phần được sử dụng trong các thiết bị như camera, kính thiên văn và máy quét để tạo ra hình ảnh

Components used in devices like cameras, telescopes, and scanners to generate images.

用于相机、望远镜和扫描仪等设备中,用以形成图像的光学元件

Ví dụ
03

Cảm biến có khả năng phát hiện sự thay đổi của ánh sáng và tạo ra hình ảnh thị giác tương ứng

The sensor can detect changes in light and produce corresponding visual images.

传感器能够检测光线的变化,并生成相应的直观图像。

Ví dụ