Bản dịch của từ Imaging sensors trong tiếng Việt
Imaging sensors
Noun [U/C]

Imaging sensors(Noun)
ˈɪmɪdʒɪŋ sˈɛnsəz
ˈɪmɪdʒɪŋ ˈsɛnsɝz
01
Các thiết bị chuyển đổi ánh sáng hoặc bức xạ điện từ khác thành tín hiệu điện tử nhằm mục đích thu hình ảnh.
Devices that convert light or other electromagnetic radiation into electronic signals for the purpose of image capturing
Ví dụ
Ví dụ
03
Cảm biến có khả năng phát hiện sự biến đổi của ánh sáng và tạo ra những hình ảnh trực quan tương ứng.
Sensors that can detect variations in light and produce corresponding visual images
Ví dụ
