immigrant
immigrant (Noun)
Nghĩa 01
Người đến sống lâu dài và định cư ở một quốc gia khác (không phải quê hương mình).
A person who comes to live permanently in a foreign country.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của immigrant (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
immigrant | immigrants |
Kết hợp từ của immigrant (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhập cư Do Thái Jewish immigrant | Có sự gia tăng của cộng đồng người nhập cư Do Thái trong thành phố của bạn không? Is the Jewish immigrant community growing in your city? |
những người nhập cư thế hệ thứ hai second-generation immigrant | Người nhập cư thế hệ thứ hai xuất sắc cả tiếng Anh lẫn tiếng Việt. The second-generation immigrant excels in both English and Vietnamese. |
nhà nhập cư Mexico Mexican immigrant | Người nhập cư Mexico đã đóng góp vào sự đa dạng xã hội của cộng đồng. The Mexican immigrant contributed to the social diversity of the community. |
những người nhập cư người Mỹ Latinh Hispanic immigrant | Người nhập cư người Mỹ Latinh nói tiếng Tây Ban Nha lưu loát. The Hispanic immigrant speaks fluent Spanish. |
di cư gần đây recent immigrant | Người nhập cư gần đây đang thích nghi tốt với cộng đồng mới. The recent immigrant is adapting well to the new community. |