Anh - Việt

Bản dịch của từ Immigrant trong tiếng Việt

immigrant

Noun

immigrant (Noun)

/ˈɪməgɹn̩t/
/ˈɪməgɹn̩t/
AI

Nghĩa 01

Người đến sống lâu dài và định cư ở một quốc gia khác (không phải quê hương mình).

A person who comes to live permanently in a foreign country.

Ví dụ
Số lượng người nhập cư trong nước đang tăng nhanh chóng.The number of immigrants in the country is increasing rapidly.
Người nhập cư đối mặt với thách thức trong việc thích nghi với văn hóa mới.The immigrants faced challenges in adapting to the new culture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của immigrant (Noun)

SingularPlural

immigrant

immigrants

Kết hợp từ của immigrant (Noun)

ADJECTIVE + immigrantVERB + immigrantimmigrant + VERBimmigrant + NOUN...of immigrantsPREPOSITION
Kết hợp từ của immigrant
Collocation
Ví dụ

nhập cư Do Thái

Jewish immigrant

Có sự gia tăng của cộng đồng người nhập cư Do Thái trong thành phố của bạn không?

Is the Jewish immigrant community growing in your city?

những người nhập cư thế hệ thứ hai

second-generation immigrant

Người nhập cư thế hệ thứ hai xuất sắc cả tiếng Anh lẫn tiếng Việt.

The second-generation immigrant excels in both English and Vietnamese.

nhà nhập cư Mexico

Mexican immigrant

Người nhập cư Mexico đã đóng góp vào sự đa dạng xã hội của cộng đồng.

The Mexican immigrant contributed to the social diversity of the community.

những người nhập cư người Mỹ Latinh

Hispanic immigrant

Người nhập cư người Mỹ Latinh nói tiếng Tây Ban Nha lưu loát.

The Hispanic immigrant speaks fluent Spanish.

di cư gần đây

recent immigrant

Người nhập cư gần đây đang thích nghi tốt với cộng đồng mới.

The recent immigrant is adapting well to the new community.

Video ngữ cảnh