Bản dịch của từ Immortal child trong tiếng Việt
Immortal child
Noun [U/C]

Immortal child(Noun)
ɪmˈɔːtəl tʃˈaɪld
ˈɪmɝtəɫ ˈtʃaɪɫd
Ví dụ
02
Mang nghĩa bóng chỉ một đứa trẻ để lại dấu ấn hoặc di sản lâu dài.
Figuratively refers to a child that has left a lasting impact or legacy
Ví dụ
