Bản dịch của từ Imodium trong tiếng Việt

Imodium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imodium(Noun)

ɪmˈəʊdiəm
ˌɪˈmoʊdiəm
01

Một tên thương hiệu cho một loại thuốc dùng để điều trị tiêu chảy.

A brand name for a medication used to treat diarrhea

Ví dụ
02

Nó giúp giảm số lần đại tiện và làm cho phân bớt loãng.

It helps reduce the number of bowel movements and makes the stool less watery

Ví dụ
03

Imodium được sử dụng để làm chậm quá trình di chuyển trong ruột.

Imodium is used to slow down the movement in the gut

Ví dụ