Bản dịch của từ Impose limitations trong tiếng Việt

Impose limitations

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impose limitations(Noun)

ˌɪmpˈoʊz lˌɪmɨtˈeɪʃənz
ˌɪmpˈoʊz lˌɪmɨtˈeɪʃənz
01

Hành động thiết lập một điều gì đó bằng quyền lực.

The act of establishing something by authority.

限制 - 通过权威手段建立或设定某种规则、界限或约束

Ví dụ
02

Một sự hạn chế hoặc giới hạn được đặt ra cho ai đó hoặc điều gì đó.

A restriction or limitation placed on someone or something.

限制 - 为某人或某事物设定的约束或局限

Ví dụ

Impose limitations(Verb)

ˌɪmpˈoʊz lˌɪmɨtˈeɪʃənz
ˌɪmpˈoʊz lˌɪmɨtˈeɪʃənz
01

Buộc điều gì đó phải được chấp nhận hoặc được áp dụng.

To force something to be accepted or put in place.

施加限制 - 强迫某事物被接受或实施

Ví dụ
02

Lợi dụng ai đó bằng cách yêu cầu họ chấp nhận điều gì đó.

To take advantage of someone by demanding their acceptance of something.

强加限制 - 通过要求某人接受某些事物来利用或剥削其利益

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh