ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Improper implementation
Hành động thực thi một cái gì đó theo cách không đúng đắn hoặc không phù hợp.
The act of implementing something in a way that is not right or suitable
Quá trình thực hiện các nhiệm vụ hoặc chức năng theo cách không tuân thủ các tiêu chuẩn mong đợi.
The process of executing tasks or functions in a manner that deviates from the expected standards
Một phương pháp áp dụng một khái niệm thường dẫn đến những hệ quả không mong muốn.
A method of applying a concept often leading to unintended consequences