Anh - Việt

Bản dịch của từ Impulsively trong tiếng Việt

impulsively

Adverb

impulsively (Adverb)

/ɪmpˈʌlsɪvli/
/ɪmpˈʌlsɪvli/
AI

Nghĩa 01

một cách bốc đồng; hành động theo cảm hứng, theo cảm xúc hoặc ham muốn nhất thời mà không suy nghĩ kỹ

in a way that is based on sudden desires or feelings rather than careful thought.

Ví dụ
Cô ấy tham gia biểu tình một cách bốc đồng mà không suy nghĩ.She impulsively joined the protest without considering its consequences.
Lần này, anh ấy không quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện một cách bốc đồng.He did not impulsively donate money to the charity this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh