Anh - Việt

Bản dịch của từ Impeller trong tiếng Việt

impeller

Noun

impeller (Noun)

/ɪmpˈɛləɹ/
/ɪmpˈɛləɹ/
AI

Nghĩa 01

Bộ phận quay trong máy bơm ly tâm, máy nén hoặc các thiết bị khác, có tác dụng tạo chuyển động cho chất lỏng (hoặc khí) bằng cách quay, thường gồm các cánh hoặc lá hướng dòng.

The rotating part of a centrifugal pump compressor or other machine designed to move a fluid by rotation.

Ví dụ
Cánh quạt trong máy bơm nước giúp lưu thông nước sạch.The impeller in the water pump helps circulate clean water.
Cánh quạt của quạt tạo dòng khí trong phòng.The impeller of the fan creates airflow in the room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh