Bản dịch của từ In a heartbeat trong tiếng Việt
In a heartbeat
Phrase

In a heartbeat(Phrase)
ˈɪn ˈɑː hˈɑːtbiːt
ˈɪn ˈɑ ˈhɑrtˌbit
01
Một cách diễn đạt ẩn dụ chỉ việc hành động hoặc phản ứng ngay lập tức.
A metaphorical expression indicating immediate action or response
Ví dụ
03
Được dùng để mô tả điều gì đó xảy ra gần như ngay lập tức
Used to describe something that happens almost instantaneously
Ví dụ
