Bản dịch của từ In authority trong tiếng Việt

In authority

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In authority(Phrase)

ˈɪn ɔːθˈɒrɪti
ˈɪn ˌɔˈθɔrəti
01

Đề cập đến một người có quyền lực được công nhận trong một tổ chức hoặc trật tự xã hội.

Referring to someone in a position of recognized power in an organization or social order

Ví dụ
02

Có quyền kiểm soát hoặc dẫn dắt người khác, ở vị trí có thể thực thi quy tắc hoặc luật lệ.

Having control or power over others being in a position to enforce rules or laws

Ví dụ
03

Một cụm từ được sử dụng để miêu tả một người có quyền đưa ra quyết định và thực thi những quyết định đó.

A phrase used to describe someone who has the right to make decisions and enforce those decisions

Ví dụ