Bản dịch của từ In credit trong tiếng Việt

In credit

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In credit(Phrase)

ɨn kɹˈɛdət
ɨn kɹˈɛdət
01

Là kết quả của hành động có trách nhiệm hoặc hỗ trợ tài chính của ai đó.

As a result of someones responsible action or financial support.

Ví dụ
02

Về tín dụng, tức là không trả ngay mà đồng ý trả sau.

On credit that is not paying immediately but agreeing to pay later.

Ví dụ
03

Có lợi cho ai đó; để có lợi cho ai đó.

In someones favor to the advantage of someone.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh