Bản dịch của từ In favour trong tiếng Việt
In favour
Phrase

In favour(Phrase)
ˈɪn fˈeɪvɐ
ˈɪn ˈfeɪvɝ
02
Thể hiện sự ưu tiên cho một cái gì đó.
Expressing a preference for something
Ví dụ
Ví dụ
06
Để bày tỏ sự đồng ý hoặc ủng hộ điều gì đó.
To express approval or endorsement of something
Ví dụ
