Bản dịch của từ In the flower of youth trong tiếng Việt

In the flower of youth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the flower of youth(Phrase)

ˈɪn tʰˈiː flˈaʊɐ ˈɒf jˈuːθ
ˈɪn ˈθi ˈfɫaʊɝ ˈɑf ˈjuθ
01

Trong giai đoạn thanh xuân tràn đầy tiềm năng và năng lượng

In the period of young adulthood full of potential and energy

Ví dụ
02

Đề cập đến thời điểm khi ai đó đang ở trạng thái sôi động và rực rỡ nhất.

Refers to the time when someone is at their most vibrant and lively

Ví dụ
03

Một phép ẩn dụ gợi lên vẻ đẹp và sức sống gắn liền với tuổi trẻ.

A metaphor suggesting beauty and liveliness associated with youth

Ví dụ