Bản dịch của từ In the money option trong tiếng Việt

In the money option

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the money option(Noun)

ɨn ðə mˈʌni ˈɑpʃən
ɨn ðə mˈʌni ˈɑpʃən
01

Thuật ngữ tài chính đề cập đến quyền chọn có giá trị nội tại, nghĩa là cổ phiếu đang giao dịch cao hơn mức giá thực hiện của quyền chọn mua hoặc thấp hơn mức giá thực hiện của quyền chọn bán.

A financial term refers to an option that has intrinsic value, meaning the stock is trading above the strike price for a call option or below the strike price for a put option.

这是一个金融术语,指具有内在价值的期权,也就是说,相关股票的价格高于认购期权的执行价格,或者低于认沽期权的执行价格。

Ví dụ
02

Một lựa chọn có thể mang lại lợi nhuận nếu được thực hiện đúng thời điểm.

An option will result in a profit if it is exercised at that time.

这是一个在当时行使能带来盈利的选择。

Ví dụ
03

Dùng để xác định lợi nhuận khi thực hiện quyền chọn trong điều kiện thị trường hiện tại.

This is used to determine the feasibility of executing an option under current market conditions.

用于判断在当前市场环境下行使期权的盈利能力。

Ví dụ