Bản dịch của từ Inbred trong tiếng Việt

Inbred

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inbred(Adjective)

ˈɪnbɹˈɛd
ˈɪnbɹˌɛd
01

Mô tả một phẩm chất, đặc điểm hoặc hoàn cảnh của một người đã được hình thành, tồn tại và củng cố lâu dài trong một nơi hoặc cộng đồng; nghĩa là điều đó có nguồn gốc nội sinh, ăn sâu từ trong địa phương hoặc dòng họ.

(of a quality, characteristic, or person's background) established by long persistence within a place or community.

长期在某个地方或社区内形成的特征或背景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Inbred (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Inbred

Lai

More inbred

Giống lai nhiều hơn

Most inbred

Hầu hết các giống lai

Inbred(Verb)

ˈɪnbɹˈɛd
ˈɪnbɹˌɛd
01

Sinh sản (lai) giữa những cá thể có quan hệ huyết thống gần, đặc biệt lặp lại trong nhiều thế hệ, dẫn đến giảm đa dạng di truyền và có thể gây ra các vấn đề sức khỏe hoặc dị tật.

Breed from closely related people or animals, especially over many generations.

近亲繁殖,导致遗传多样性降低。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Inbred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Inbreed

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Inbred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Inbred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Inbreeds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Inbreeding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh