Bản dịch của từ Including payout trong tiếng Việt

Including payout

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Including payout(Noun)

ɪnklˈuːdɪŋ pˈeɪaʊt
ˈɪnˈkɫudɪŋ ˈpeɪˌaʊt
01

Một khoản thanh toán hoặc phân phối quỹ thường từ một nguồn tài nguyên.

A payment or distribution of funds often from a pool of resources

Ví dụ
02

Một số tiền nhận được, đặc biệt trong bối cảnh kinh doanh.

An amount of money received particularly in a business context

Ví dụ
03

Hành động bao gồm một thứ gì đó hoặc ai đó trong một nhóm hoặc phân loại.

The act of including something or someone in a group or category

Ví dụ