Bản dịch của từ Inclusive zone trong tiếng Việt
Inclusive zone
Noun [U/C]

Inclusive zone(Noun)
ɪnklˈuːsɪv zˈəʊn
ˌɪnˈkɫusɪv ˈzoʊn
Ví dụ
02
Một thuật ngữ thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quy hoạch đô thị hoặc phát triển cộng đồng để chỉ sự cởi mở và chấp nhận.
A term often used in discussions about urban planning or community development to indicate openness and acceptance
Ví dụ
03
Một không gian thúc đẩy sự bình đẳng và khả năng tiếp cận cho tất cả các thành viên trong cộng đồng.
A space that promotes equality and accessibility for all community members
Ví dụ
