Bản dịch của từ Increased motion trong tiếng Việt

Increased motion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increased motion(Noun)

ɪnkrˈiːsd mˈəʊʃən
ˈɪnˈkrist ˈmoʊʃən
01

Sự gia tăng chuyển động thường chỉ ra một sự thay đổi trong tốc độ hoặc vị trí.

An increase in motion typically indicates a change in speed or position

Ví dụ
02

Một trạng thái hoạt động hoặc chuyển động tăng cường.

A state of enhanced activity or movement

Ví dụ
03

Hành động trở nên lớn hơn hoặc tăng thêm về số lượng, mức độ hoặc kích thước.

The act of becoming larger or greater in amount degree or size

Ví dụ