Bản dịch của từ Indiction trong tiếng Việt

Indiction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indiction(Noun)

ɪndˈɪkʃn
ɪndˈɪkʃn
01

Một kỳ tài chính (hoặc niên kỳ) kéo dài mười lăm năm, dùng để đánh dấu thời gian và ghi ngày tháng các sự kiện, giao dịch trong Đế chế La Mã và sau đó ở các tòa giáo hoàng hoặc triều đình ở một số nước. Hệ thống này do Hoàng đế Constantine lập từ năm 313 và còn được dùng ở vài nơi cho tới thế kỷ 16.

A fiscal period of fifteen years used as a means of dating events and transactions in the Roman Empire and in the papal and some royal courts The system was instituted by the Emperor Constantine in AD 313 and was used in some places until the 16th century.

一种为期十五年的财政周期,用于标记事件和交易的日期。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh