Bản dịch của từ Informative writing trong tiếng Việt

Informative writing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Informative writing(Noun)

ˌɪnfˈɔɹmətɨv ɹˈaɪtɨŋ
ˌɪnfˈɔɹmətɨv ɹˈaɪtɨŋ
01

Một loại văn bản nhằm giáo dục người đọc về một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể.

A type of writing that aims to educate the reader about a specific topic or subject.

信息性写作 - 指旨在教育读者了解某一特定主题或事物的文体

Ví dụ
02

Văn bản trình bày sự thật, giải thích, hoặc hướng dẫn một cách rõ ràng và ngắn gọn.

Writing that presents facts, explanations, or instructions in a clear and concise manner.

信息文 - 清晰、简洁地呈现事实、解释或说明的文字

Ví dụ
03

Một thể loại viết thường bao gồm báo cáo, tiểu luận, hoặc bài viết cung cấp thông tin chi tiết.

A genre of writing which often includes reports, essays, or articles that provide detailed information.

信息性写作 - 一种文体,常包含提供详细信息的报告、论文或文章

Ví dụ