Bản dịch của từ Infostructure trong tiếng Việt

Infostructure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infostructure(Noun)

ɨnfˈɔɹstˌʌktɚ
ɨnfˈɔɹstˌʌktɚ
01

Một hệ thống tổ chức để thu thập và phân phối thông tin; thường dùng để chỉ cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin gồm phần cứng, mạng, ứng dụng… mà một xã hội, doanh nghiệp hoặc tổ chức sử dụng.

An organizational structure used for the collection and distribution of information; (now usually) the information technology infrastructure, comprised of hardware, networks, applications, etc., used by a society, business, or other group; also as a mass noun.

信息结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh