Anh - Việt

Bản dịch của từ Infuriation trong tiếng Việt

infuriation

Noun

infuriation (Noun)

/ɨnfjˌuɹiˈeɪʃən/
/ɨnfjˌuɹiˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Sự tức giận cực độ do bị đối xử bất công hoặc bị làm phiền; tức đến mức rất bực và khó chịu.

extreme anger caused by something unfair or annoying.

Ví dụ
Sự tức giận của cô ấy rõ ràng trong cuộc tranh luận không công bằng về công lý xã hội.Her infuriation was clear during the unfair debate on social justice.
Nhiều người không hiểu sự tức giận của anh ấy về chính sách thuế mới.Many people do not understand his infuriation about the new tax policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh