Anh - Việt

Bản dịch của từ Infused trong tiếng Việt

infused

AdjectiveVerb

infused (Adjective)

/ɪnfjˈuzd/
/ɪnfjˈuzd/
AI

Nghĩa 01 · Đầy ắp một phẩm chất cụ thể.

Đầy ắp một phẩm chất cụ thể.

Filled with a particular quality.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng tràn ngập niềm vui và tiếng cười khắp nơi.The community event was infused with joy and laughter all around.
Chương trình xã hội không được tràn ngập đủ sự sáng tạo và tham gia.The social program was not infused with enough creativity and engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tràn ngập một hương vị hoặc chất cụ thể.

Tràn ngập một hương vị hoặc chất cụ thể.

Saturated with a particular flavor or substance.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng được thấm nhuần văn hóa và truyền thống địa phương.The community event was infused with local culture and traditions.
Lễ hội năm nay không được thấm nhuần hương vị quốc tế.The festival was not infused with international flavors this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Được tiêm một yếu tố hoặc ý tưởng cụ thể.

Được tiêm một yếu tố hoặc ý tưởng cụ thể.

Injected with a specific element or idea.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng được truyền năng lượng và nhiệt huyết từ tình nguyện viên.The community event was infused with energy and enthusiasm from volunteers.
Cuộc thảo luận không được truyền những quan điểm và ý tưởng đa dạng.The discussion was not infused with diverse perspectives and ideas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

infused (Verb)

/ɪnfjˈuzd/
/ɪnfjˈuzd/
AI

Nghĩa 01 · Ngâm trong chất lỏng để chiết xuất hương vị hoặc đặc tính.

Ngâm trong chất lỏng để chiết xuất hương vị hoặc đặc tính.

To steep in a liquid to extract flavors or properties.

Ví dụ
Cộng đồng đã ngâm trà với thảo mộc trong lễ hội mùa hè qua.The community infused tea with herbs during the festival last summer.
Họ đã không ngâm nước với đủ hương vị cho sự kiện.They did not infuse the water with enough flavor for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để lấp đầy một phẩm chất hoặc cảm xúc.

Để lấp đầy một phẩm chất hoặc cảm xúc.

To fill with a quality or emotion.

Ví dụ
Cộng đồng đã tràn đầy hy vọng trong sự kiện từ thiện tuần trước.The community was infused with hope during the charity event last week.
Chương trình xã hội không mang lại sự phấn khích nào cho cuộc sống của cư dân.The social program did not infuse any excitement into the residents' lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Khiến cho thấm một chất.

Khiến cho thấm một chất.

To cause to be permeated with a substance.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng đã thổi bùng hy vọng vào cuộc sống nhiều gia đình.The community program infused hope into the lives of many families.
Chính sách mới không thổi bùng sự hỗ trợ cho các doanh nghiệp địa phương một cách hiệu quả.The new policy did not infused support for local businesses effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của infused (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

infuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

infused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

infused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

infuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

infusing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh