Bản dịch của từ Inhibitory neurotransmitter trong tiếng Việt

Inhibitory neurotransmitter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inhibitory neurotransmitter(Noun)

ɪnhˈɪbɪtərˌi njˈuːrəʊtrˌænsmɪtɐ
ˌɪnˈhɪbəˌtɔri ˈnʊroʊˌtrænzˌmɪtɝ
01

Một loại chất dẫn truyền thần kinh ức chế hoạt động của các tế bào thần kinh, ngăn chúng không phát huy tác dụng.

A type of neurotransmitter that inhibits the activity of neurons preventing them from firing

Ví dụ
02

Nó giúp cân bằng hoạt động của não và thúc đẩy sự bình tĩnh.

It helps to balance brain activity and promote calmness

Ví dụ
03

Các chất như GABA (acid gamma-aminobutyric) có vai trò trong việc điều chỉnh độ nhạy cảm của neuron.

Substances such as GABA gammaaminobutyric acid that play a role in regulating neuronal excitability

Ví dụ