Anh - Việt

Bản dịch của từ Initialling trong tiếng Việt

initialling

NounVerb

initialling (Noun)

/ɨnˈɪʃəlɨŋ/
/ɨnˈɪʃəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình ký tắt bằng chữ viết tắt (ký bằng chữ đầu hoặc chữ cái viết tắt) để xác nhận hoặc phê duyệt một phần của tài liệu.

the action or process of marking or signing with initials.

Ví dụ
Maria đang ký tên vào các tài liệu cho dự án trung tâm cộng đồng.Maria is initialling the documents for the community center project.
John không ký tên vào thỏa thuận mà không đọc trước.John is not initialling the agreement without reading it first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

initialling (Verb)

/ɨnˈɪʃəlɨŋ/
/ɨnˈɪʃəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Ký bằng chữ viết tắt của tên (ký bằng chữ cái đầu của tên) lên tài liệu, thường để xác nhận, phê duyệt hoặc chứng thực một trang hay một mục cụ thể.

to mark or sign with ones initials especially in order to authenticate or approve.

Ví dụ
Sarah đang ký tên vào thỏa thuận cho dự án cộng đồng hôm nay.Sarah is initialling the agreement for the community project today.
John không ký tên vào tài liệu mà không xem xét trước.John is not initialling the document without reviewing it first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của initialling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

initial

V2

Quá khứ đơn

Past simple

initialled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

initialled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

initials

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

initialling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh