initialling
initialling (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
initialling (Verb)
Nghĩa 01
Ký bằng chữ viết tắt của tên (ký bằng chữ cái đầu của tên) lên tài liệu, thường để xác nhận, phê duyệt hoặc chứng thực một trang hay một mục cụ thể.
to mark or sign with ones initials especially in order to authenticate or approve.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của initialling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | initial |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | initialled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | initialled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | initials |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | initialling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "initialling" là động từ chỉ hành động ký tên viết tắt hoặc ký một chữ cái đầu của tên ai đó, thường được sử dụng để xác nhận hoặc đồng ý với một tài liệu nào đó. Trong tiếng Anh, từ này có hình thức giống nhau cả ở British English và American English. Tuy nhiên, trong khi British English thường nhấn mạnh vào việc ký để xác nhận, American English có thể sử dụng từ này trong các tình huống khác như trong giao dịch thương mại.