Bản dịch của từ Injurious absence trong tiếng Việt

Injurious absence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Injurious absence(Noun)

ɪndʒjˈɔːrɪəs ˈæbsəns
ˌɪnˈdʒʊriəs ˈæbsəns
01

Tình trạng vắng mặt, đặc biệt trong bối cảnh có thể gây hại.

The state of being away particularly in a context that is harmful

Ví dụ
02

Một sự vắng mặt có tác động hoặc hậu quả tiêu cực.

An absence that has negative implications or consequences

Ví dụ
03

Một tình huống mà một người vắng mặt và điều đó gây ra thiệt hại hoặc tổn thất cho một thứ gì đó hoặc một ai đó.

A situation where a person is absent and it causes harm or damage to something or someone

Ví dụ