Bản dịch của từ Ink blue trong tiếng Việt
Ink blue
Adjective

Ink blue(Adjective)
ˈɪŋk blˈuː
ˈɪŋk ˈbɫu
01
Thường gắn liền với một vẻ ngoài điềm tĩnh và chuyên nghiệp.
Often associated with a calm and professional aesthetic
Ví dụ
Ví dụ
03
Một màu xanh sâu giống như sắc tố được sử dụng trong mực.
A deep blue color resembling the pigment used in ink
Ví dụ
