Bản dịch của từ Inland carrier trong tiếng Việt
Inland carrier
Noun [U/C]

Inland carrier (Noun)
ˈɪnlˌænd kˈæɹiɚ
ˈɪnlˌænd kˈæɹiɚ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một hình thức vận chuyển chủ yếu hoạt động trong khu vực nội địa của một quốc gia, trái ngược với việc vận chuyển hàng hóa đến hoặc từ các khu vực ven biển.
A mode of transportation that primarily operates within the interior region of a country, as opposed to transporting goods to or from coastal areas.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thực thể chịu trách nhiệm về logistics và việc vận chuyển hàng hóa trên các tuyến đường mặt đất.
An entity responsible for the logistics and freight movement of goods on land-based routes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Inland carrier
Không có idiom phù hợp