Bản dịch của từ Innocent girl trong tiếng Việt

Innocent girl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Innocent girl(Noun)

ˈɪnəsənt ɡˈɜːl
ˈɪnəsənt ˈɡɝɫ
01

Một thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả những người chưa trải qua những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.

A term often used to describe someone who has not been exposed to the harsher realities of life

Ví dụ
02

Một cô gái ngây thơ hoặc không nhận thức được những phức tạp của thế giới.

A girl who is naive or unaware of the complexities of the world

Ví dụ
03

Một cô bé hoặc một người phụ nữ trẻ được coi là ngây thơ.

A female child or young woman who is considered innocent

Ví dụ