Bản dịch của từ Insolvency risk trong tiếng Việt
Insolvency risk
Noun [U/C]

Insolvency risk(Noun)
ɪnsˈɒlvənsi rˈɪsk
ˌɪnˈsɑɫvənsi ˈrɪsk
01
Khả năng một cá nhân hoặc tổ chức không thể đáp ứng các nghĩa vụ tài chính.
The likelihood that an individual or entity will not be able to meet financial obligations
Ví dụ
03
Một tình huống mà một công ty không có đủ tài sản để trang trải các nghĩa vụ của mình.
A situation where a company has insufficient assets to cover its liabilities
Ví dụ
