Bản dịch của từ Insolvency risk trong tiếng Việt

Insolvency risk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insolvency risk(Noun)

ɪnsˈɒlvənsi rˈɪsk
ˌɪnˈsɑɫvənsi ˈrɪsk
01

Khả năng một cá nhân hoặc tổ chức không thể đáp ứng các nghĩa vụ tài chính.

The likelihood that an individual or entity will not be able to meet financial obligations

Ví dụ
02

Tình trạng không có khả năng trả nợ

The state of being unable to pay debts

Ví dụ
03

Một tình huống mà một công ty không có đủ tài sản để trang trải các nghĩa vụ của mình.

A situation where a company has insufficient assets to cover its liabilities

Ví dụ