Bản dịch của từ Installment debt trong tiếng Việt

Installment debt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Installment debt(Noun)

ɪnstˈɔːlmənt dˈɛt
ˈɪnˌstɔɫmənt ˈdɛt
01

Một loại khoản vay thường được sử dụng cho những khoản chi lớn, được thanh toán dần theo các đợt định kỳ.

A type of loan typically used for large purchases that are paid off in periodic installments

Ví dụ
02

Một khoản nợ được trả qua một loạt các khoản thanh toán cố định theo thời gian.

A debt that is repaid through a series of fixed payments over time

Ví dụ
03

Một nghĩa vụ trả một số tiền cụ thể thành nhiều phần trong một khoảng thời gian đã định trước.

An obligation to pay a specific amount in parts over a predetermined period

Ví dụ