Bản dịch của từ Instantly shares trong tiếng Việt
Instantly shares
Phrase

Instantly shares(Phrase)
ˈɪnstəntli ʃˈeəz
ˈɪnstəntɫi ˈʃɛrz
01
Chia sẻ điều gì đó ngay lập tức hoặc không chậm trễ.
To share something immediately or without delay
Ví dụ
02
Phát tán hoặc công bố thông tin hay phương tiện ngay lập tức.
To distribute or make known information or media right away
Ví dụ
03
Để truyền đạt hoặc lan tỏa một điều gì đó ngay lập tức.
To communicate or spread something at once
Ví dụ
