Bản dịch của từ Intact ecosystem trong tiếng Việt
Intact ecosystem
Noun [U/C]

Intact ecosystem(Noun)
ɪntˈækt ˈiːkəsˌɪstəm
ˈɪnˌtækt ˈikoʊˌsɪstəm
01
Một cộng đồng sinh học được đặc trưng bởi sự ổn định và khả năng phục hồi.
A biological community that is characterized by stability and resilience
Ví dụ
02
Một cộng đồng các sinh vật sống tương tác với nhau và với môi trường vật lý của chúng mà vẫn không bị tổn hại hay ảnh hưởng.
A community of living organisms interacting with each other and their physical environment that remains undamaged or untouched
Ví dụ
03
Hệ thống tự nhiên bao gồm thực vật, động vật và các yếu tố môi trường hoạt động trong trạng thái cân bằng.
The natural system comprising plants animals and environmental factors functioning in a balanced state
Ví dụ
