Anh - Việt

Bản dịch của từ Integrality trong tiếng Việt

integrality

Noun

integrality (Noun)

/ɪntəgɹˈælɪti/
/ɪntəgɹˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái trọn vẹn, toàn bộ hoặc tính là một tổng thể không bị chia tách; sự toàn vẹn như một khối hoàn chỉnh.

the state of being integral totality entirety.

Ví dụ
Tính toàn vẹn của sự hỗ trợ cộng đồng rất quan trọng cho sự phát triển xã hội.The integrality of community support is crucial for social development.
Tính toàn vẹn của công bằng xã hội không phải lúc nào cũng được các nhà hoạch định chính sách công nhận.The integrality of social justice is not always recognized by policymakers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh