Bản dịch của từ Interim meeting trong tiếng Việt
Interim meeting
Phrase

Interim meeting(Phrase)
ˈɪntərˌɪm mˈiːtɪŋ
ˈɪntɝɪm ˈmitɪŋ
Ví dụ
02
Một cuộc họp được tổ chức để đánh giá tiến độ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng hoặc các cuộc họp tiếp theo.
A meeting conducted to evaluate progress before a final decision or subsequent meetings
Ví dụ
03
Một cuộc họp tạm thời nhằm giải quyết các vấn đề hoặc mối quan tâm cấp bách.
An interim gathering aimed at addressing immediate issues or concerns
Ví dụ
