Bản dịch của từ Internal audit trong tiếng Việt

Internal audit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internal audit (Noun)

ˌɪntɚnˈɑlədʒət
ˌɪntɚnˈɑlədʒət
01

Đánh giá về các tài khoản hoặc công việc của một tổ chức hoặc về một khía cạnh cụ thể trong hoạt động của tổ chức, được thực hiện (đặc biệt là liên tục) bởi các nhân viên, khác với việc kiểm tra định kỳ bởi kiểm toán viên độc lập hoặc chuyên gia tư vấn bên ngoài; thực tiễn thực hiện các cuộc kiểm toán đó.

An assessment of an organization's accounts or affairs or of a specific aspect of its operations, conducted (especially on a continuous basis) by members of staff, as distinct from periodic inspection by independent auditors or external consultants; the practice of undertaking such audits.

Ví dụ

The company's internal audit team reviews financial records regularly.

Nhóm kiểm toán nội bộ của công ty xem xét hồ sơ tài chính thường xuyên.

Internal audit helps ensure transparency and compliance within organizations.

Kiểm toán nội bộ giúp đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ trong tổ chức.

Internal audit reports provide valuable insights for improving operations efficiency.

Báo cáo kiểm toán nội bộ cung cấp cái nhìn quý giá để cải thiện hiệu quả hoạt động.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Internal audit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Internal audit

Không có idiom phù hợp