Anh - Việt

Bản dịch của từ Internal membrane trong tiếng Việt

internal membrane

Noun

internal membrane (Noun)

/ˌɪntɝˈnəl mˈɛmbɹˌeɪn/
/ˌɪntɝˈnəl mˈɛmbɹˌeɪn/
AI

Nghĩa 01 · Trong giải phẫu, một màng nằm bên trong cơ thể, phủ lót một phần cơ quan hoặc khoang (thường là màng nhầy hoặc nội mô). Thuật ngữ này ít được dùng hiện nay.

Trong giải phẫu, một màng nằm bên trong cơ thể, phủ lót một phần cơ quan hoặc khoang (thường là màng nhầy hoặc nội mô). Thuật ngữ này ít được dùng hiện nay.

Anatomy A membrane lining a part of the body especially a mucous membrane or endothelium Now rare.

Ví dụ
Màng nội bộ của phổi giúp trao đổi khí.The internal membrane of the lungs helps with gas exchange.
Không phải tất cả các mạng xã hội có màng nội bộ để bảo vệ.Not all social media platforms have an internal membrane for protection.

Nghĩa 02 · Trong sinh học tế bào, màng bên trong là màng sinh học nằm bên trong thành tế bào của thực vật (màng tế bào bên trong lớp thành tế bào). Từ này cũng có thể chỉ một màng nằm bên trong một tế bào hoặc bào quan.

Trong sinh học tế bào, màng bên trong là màng sinh học nằm bên trong thành tế bào của thực vật (màng tế bào bên trong lớp thành tế bào). Từ này cũng có thể chỉ một màng nằm bên trong một tế bào hoặc bào quan.

Cell Biology The cell membrane of a plant cell contained within the cell wall now rare a membrane contained within a cell or organelle.

Ví dụ
Màng nội bộ của tế bào cung cấp cấu trúc và hỗ trợ.The internal membrane of the cell provides structure and support.
Không có bằng chứng nào cho thấy màng nội bộ yếu đuối.There is no evidence to suggest that the internal membrane is weak.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh