Bản dịch của từ Interpersonal relationship trong tiếng Việt

Interpersonal relationship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interpersonal relationship(Noun)

ˌɪntɚpɝˈsənəl ɹilˈeɪʃənʃˌɪp
ˌɪntɚpɝˈsənəl ɹilˈeɪʃənʃˌɪp
01

Một loại kết nối xã hội giữa hai hoặc nhiều cá nhân.

A type of social connection between two or more individuals.

人际关系 - 个体之间的一种社会联系

Ví dụ
02

Các kết nối cảm xúc và tâm lý được hình thành thông qua giao tiếp và những trải nghiệm chung.

Emotional and psychological connections formed through communication and shared experiences.

人际关系 - 通过沟通和共同经历形成的情感和心理联结

Ví dụ
03

Cách mà mọi người tương tác và liên hệ với nhau.

The way in which people interact and relate to one another.

人际关系 - 人们之间互动和关联的方式

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh